Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TIẾT 18 :ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thân
Ngày gửi: 18h:21' 21-10-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thân
Ngày gửi: 18h:21' 21-10-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ
Lớp 9A1
Giáo viên: Nguyễn Văn Thân
Tiết 18: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
Tổ: Khoa học- tự nhiên
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hỏi: Cho hình vẽ
A
B
C
a
b
c
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông b và c theo cạnh huyền a, cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giác của góc nhọn ?; ?.
b) Biết b = 6 cm, ? = 410. Tính c (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
a) b = a.sin? = a.cos?; c = a.sin? = a.cos?
b = c.tg? = c.cotg?; c = b.tg? = b.cotg?
Đáp án:
b) c = b.tg? = 6.tg410 ? 5,216 cm
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
Bài 1(bài 35/94 SBT) Dựng góc nhọn ?, biết
a) Sin ? = 0,25
Giải:
*) Cách dựng:
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox dựng điểm A sao cho OA = 1
- Dựng cung tròn (A; 4) cắt tia Oy tại B
*) Chứng minh:
Vậy sin? = 0,25
O
x
y
1
4
? Em hãy nêu các bước của một bài toán dựng hình?
Tiết 18 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
Bài 1(bài 35/94 SBT) Dựng góc nhọn ?, biết
Giải:
*) Cách dựng:
- Trên tia Ox dựng điểm A bất kỳ
*) Chứng minh:
Vậy tg? = 1
c) tg = 1
? Tương tự câu a, các em hãy tiến hành giải câu c
- Trên tia Oy dựng điểm B sao cho OA = OB
Em hãy nêu các bước giải một bài toán dựng hình?
Phân tích; Cách dựng; Chứng minh; Biện luận
Bài 2 (bài 38/95 SGK):
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh họa như trong hình. Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét)
Xét ?IBK vuông tại I, ta có: IB = IK.tg
IB = 380.tg650 ? 815 (m)
Xét ?IAK vuông tại I, ta có: IA = IK.tg
IA = 380.tg500 ? 453 (m)
Do đó AB = IB - IA =815 - 453 = 362 (m)
Vậy khoảng cách giữa hai thuyền A và B là 362m
Thực hiện hoạt động nhóm
Giải
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
2) Dạng 2: Toán tổng hợp
Bài 3 (Bài 97/105 SBT)
a) Tính AB, AC
b) Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B. Chứng minh: MN // BC và MN = AB
c) Chứng minh hai tam giác MAB và ABC đồng dạng. Tìm tỉ số đồng dạng
A
B
C
10
b) Chứng minh: MN // BC; MN = AB
Xét tứ giác AMBN ta có:
và ở vị trí so le trong nên MN // BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc C bằng 300, BC = 10cm
Do đó tứ giác AMBN là hình chữ nhật => MN = AB,
Vậy MN // BC; MN = AB
c) Chứng minh: ?MAB??ABC. Tìm tỉ số đồng dạng.
Xét ?MAB và ?ABC có:
Vậy ?MAB??ABC (g - g). Tỉ số đồng dạng
M
N
Bài 4 (bài 83/102 SBT)
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác cân, nếu đường cao kẻ xuống đáy có độ dài là 5 và đường cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài là 6
A
B
C
K
H
5
6
Xét ?ABC, Ta có: AH.BC = BK.AC = 2.SABC
=> AH.BC = BK.AC hay 5BC = 6AC =>
Giải
Mặt khác: ?ABC cân tại A,
nên
Xét ?AHC vuông tại H, ta có:AC2 = AH2 + HC2
hay
Do đó
Vậy độ dài cạnh đáy của tam giác cân là 7,5
2) Dạng 2: Toán tổng hợp
Củng cố:
Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
2) Tỉ số lượng giác của góc nhọn (hình 2)
a) Định nghĩa:
b) Một số tính chất
- Cho hai góc ? và ? phụ nhau, khi đó:
sin? = cos?; cos? = sin?; tg? = cotg?; cotg? = tg?
- Cho góc nhọn ?, khi đó: 0< sin? < 1; 0 < cos? < 1
3) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 3), Ta có :
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
Ta có : b2 = ab`, c2 = ac`, a2 = b2 + c2, h2 = b`c`,
ah = bc,
Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 1)
Điền dấu "x" vào ô Đúng, Sai cho thích hợp
Tam giác vuông giải được khi:
x
x
x
x
x
x
x
*) Về nhà:
- Làm các bài tập 41, 42 trang 96 SGK, 88, 90 trang 103, 104 SBT.
- Ôn tập kiến thức toàn chương, xem lại các bài tập đã giải, tiết sau kiểm tra 45 phút
Hướng dẫn:
Bài 41/96 SGK: (hình 1)
Tìm x - y
- Từ đó tìm x - y
Bài 90/104 SBT: (hình 2)
D
E
F
b) Tính BD, CD
c) Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu vi, diện tích của tứ giác AEDF
6cm
8cm
- Tính DE: DE = BD.sinB=..=> chu vi, diện tích hình vuông AEDF.
Lớp 9A1
Giáo viên: Nguyễn Văn Thân
Tiết 18: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
Tổ: Khoa học- tự nhiên
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hỏi: Cho hình vẽ
A
B
C
a
b
c
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông b và c theo cạnh huyền a, cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giác của góc nhọn ?; ?.
b) Biết b = 6 cm, ? = 410. Tính c (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
a) b = a.sin? = a.cos?; c = a.sin? = a.cos?
b = c.tg? = c.cotg?; c = b.tg? = b.cotg?
Đáp án:
b) c = b.tg? = 6.tg410 ? 5,216 cm
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
Bài 1(bài 35/94 SBT) Dựng góc nhọn ?, biết
a) Sin ? = 0,25
Giải:
*) Cách dựng:
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox dựng điểm A sao cho OA = 1
- Dựng cung tròn (A; 4) cắt tia Oy tại B
*) Chứng minh:
Vậy sin? = 0,25
O
x
y
1
4
? Em hãy nêu các bước của một bài toán dựng hình?
Tiết 18 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
Bài 1(bài 35/94 SBT) Dựng góc nhọn ?, biết
Giải:
*) Cách dựng:
- Trên tia Ox dựng điểm A bất kỳ
*) Chứng minh:
Vậy tg? = 1
c) tg = 1
? Tương tự câu a, các em hãy tiến hành giải câu c
- Trên tia Oy dựng điểm B sao cho OA = OB
Em hãy nêu các bước giải một bài toán dựng hình?
Phân tích; Cách dựng; Chứng minh; Biện luận
Bài 2 (bài 38/95 SGK):
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh họa như trong hình. Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét)
Xét ?IBK vuông tại I, ta có: IB = IK.tg
IB = 380.tg650 ? 815 (m)
Xét ?IAK vuông tại I, ta có: IA = IK.tg
IA = 380.tg500 ? 453 (m)
Do đó AB = IB - IA =815 - 453 = 362 (m)
Vậy khoảng cách giữa hai thuyền A và B là 362m
Thực hiện hoạt động nhóm
Giải
1) Dạng 1: Bài tập cơ bản:
2) Dạng 2: Toán tổng hợp
Bài 3 (Bài 97/105 SBT)
a) Tính AB, AC
b) Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B. Chứng minh: MN // BC và MN = AB
c) Chứng minh hai tam giác MAB và ABC đồng dạng. Tìm tỉ số đồng dạng
A
B
C
10
b) Chứng minh: MN // BC; MN = AB
Xét tứ giác AMBN ta có:
và ở vị trí so le trong nên MN // BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc C bằng 300, BC = 10cm
Do đó tứ giác AMBN là hình chữ nhật => MN = AB,
Vậy MN // BC; MN = AB
c) Chứng minh: ?MAB??ABC. Tìm tỉ số đồng dạng.
Xét ?MAB và ?ABC có:
Vậy ?MAB??ABC (g - g). Tỉ số đồng dạng
M
N
Bài 4 (bài 83/102 SBT)
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác cân, nếu đường cao kẻ xuống đáy có độ dài là 5 và đường cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài là 6
A
B
C
K
H
5
6
Xét ?ABC, Ta có: AH.BC = BK.AC = 2.SABC
=> AH.BC = BK.AC hay 5BC = 6AC =>
Giải
Mặt khác: ?ABC cân tại A,
nên
Xét ?AHC vuông tại H, ta có:AC2 = AH2 + HC2
hay
Do đó
Vậy độ dài cạnh đáy của tam giác cân là 7,5
2) Dạng 2: Toán tổng hợp
Củng cố:
Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
2) Tỉ số lượng giác của góc nhọn (hình 2)
a) Định nghĩa:
b) Một số tính chất
- Cho hai góc ? và ? phụ nhau, khi đó:
sin? = cos?; cos? = sin?; tg? = cotg?; cotg? = tg?
- Cho góc nhọn ?, khi đó: 0< sin? < 1; 0 < cos? < 1
3) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 3), Ta có :
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
Ta có : b2 = ab`, c2 = ac`, a2 = b2 + c2, h2 = b`c`,
ah = bc,
Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 1)
Điền dấu "x" vào ô Đúng, Sai cho thích hợp
Tam giác vuông giải được khi:
x
x
x
x
x
x
x
*) Về nhà:
- Làm các bài tập 41, 42 trang 96 SGK, 88, 90 trang 103, 104 SBT.
- Ôn tập kiến thức toàn chương, xem lại các bài tập đã giải, tiết sau kiểm tra 45 phút
Hướng dẫn:
Bài 41/96 SGK: (hình 1)
Tìm x - y
- Từ đó tìm x - y
Bài 90/104 SBT: (hình 2)
D
E
F
b) Tính BD, CD
c) Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu vi, diện tích của tứ giác AEDF
6cm
8cm
- Tính DE: DE = BD.sinB=..=> chu vi, diện tích hình vuông AEDF.
 






Các ý kiến mới nhất