Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thanbinhtan@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 9 CẢ NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Văn Thân
    Ngày gửi: 21h:05' 06-08-2013
    Dung lượng: 139.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I: ĐẠI SỐ
    CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC.
    Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa.
    Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau).
    
    Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.
    Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn.
    
    Bài 2: Thực hiện phép tính.
    
    Bài 3: Thực hiện phép tính.
    Bài 4: Thực hiện phép tính.
    
    Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
    
    Bài 6: Rút gọn biểu thức:
    
    Bài 7: Rút gọn biểu thức sau:
    
    Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
    
    Dạng 3: Bài toán tổng hợp kiến thức và kỹ năng tính toán.
    Bài 1: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Tính giá trị của P nếu x = 4(2 - ).
    c) Tính giá trị nhỏ nhất của P.
    Bài 2: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn A.
    b) Biết a > 1, hãy so sánh A với .
    c) Tìm a để A = 2.
    d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
    Bài 3: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn biểu thức C.
    b) Tính giá trị của C với .
    c) Tính giá trị của x để 
    Bài 4: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn M.
    b) Tính giá trị M nếu 
    c) Tìm điều kiện của a, b để M < 1.
    Bài 5: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0.
    c) Tìm giá trị lơn nhất của P.
    Bài 6: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn Q.
    b) Tìm các giá trị của x để Q < 1.
    c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên.
    Bài 7: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn H.
    b) Chứng minh H ≥ 0.
    c) So sánh H với .
    Bài 8: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1.
    c) Tính các giá trị của A nếu .
    Bài 9: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn M.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên.
    Bài 10: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x sao cho 
    c) So sánh P với .




























    Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – ĐỊNH LÝ VI-ÉT.
    Dạng 1: Giải phương trình bậc hai.

    Bài 1: Giải các phương trình
    1) x2 – 6x + 14 = 0 ; 2) 4x2 – 8x + 3 = 0 ;
    3) 3x2 + 5x + 2 = 0 ; 4) -30x2 + 30x – 7,5 = 0 ;
    5) x2 – 4x + 2 = 0 ; 6) x2 – 2x – 2 = 0 ;
    7) x2 + 2x + 4 = 3(x + ) ; 8) 2x2 + x + 1 = (x + 1) ;
    9) x2 – 2( - 1)x - 2 = 0.
    Bài 2: Giải các phương trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:
    1) 3x2 – 11x + 8 = 0 ; 2) 5x2 – 17x + 12 = 0 ;
    3) x2 – (1 + )x +  = 0 ; 4) (1 - )x2 – 2(1 + )x + 1 + 3 = 0 ;
    5) 3x2 – 19x – 22 = 0 ; 6) 5x2 + 24x + 19 = 0 ;
    7) ( + 1)x2 + 2x +  - 1 = 0 ; 8) x2 – 11x + 30 = 0 ;
    9) x2 – 12x + 27 = 0 ; 10) x2 – 10x + 21 = 0.

    Dạng 2: Chứng minh phương trình có nghiệm, vô nghiệm.
    Bài 1: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm.
    1) x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ; 2) x2 + (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓